| STT | Đề tài luận án | Nghiên cứu sinh | Người hướng dẫn | Thời gian bảo vệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức trang bị và sử dụng máy kéo, máy nông nghiệp ở trạm cơ khí nông nghiệp và sửa chữa huyện Châu Giang - Hải Hưng. |
Đào Duy Cầu ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Đình Phan TS. Ngô Đức Cát |
1987 |
| 2 | Một số vấn đề phương pháp luận hình thành hệ thống giá bán buôn vật liệu xây dựng ở nước ta. |
Phạm Thanh Hải Bộ Xây dựng |
TS. Dương Văn Long TS. Trần Hậu Thự |
1987 |
| 3 | Những vấn đề cơ bản của phương pháp luận phản ánh giá cả thị trường thế giới vào hệ thống giá trong nước thông qua giá xuất nhập khẩu trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam. |
Nguyễn Văn Bảy Uỷ ban Vật giá |
TS. Phan Văn Tiệm TS. Nguyễn Văn Thường |
1987 |
| 4 | Hoàn thiện phương pháp phân tích thống kê mối liên hệ kinh tế giữa đơn vị cung ứng và đơn vị tiêu dùng vật tư kỹ thuật. |
Lê Trần Hảo Đại học Thương mại |
TS. Vũ Đình Bách TS. Nguyễn Thiệp |
1986 |
| 5 | Phân phối theo lao động ở các HTX chuyên môn hoá sản xuất rau Hà Nội. |
Đồng Xuân Ninh ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Mai Hữu Khuê TS. Lê Đình Thắng |
1986 |
| 6 | Bàn về phương pháp kế hoạch hoá thu chi bằng tiền của dân cư Việt Nam. |
Nguyễn Thanh Huyền NH Nhà nước Hải Phòng |
TS. Cao Cự Bội TS. Nguyễn Ngọc Oánh |
1986 |
| 7 | Xây dựng tiêu chuẩn thời gian tác nghiệp để định mức lao động cho quá trình sản xuất Bê tông. |
Hoàng Minh Đường ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Mai Hữu Khuê TS. Trần Ngọc Vinh
|
1985 |
| 8 | Điều tra chọn mẫu và sự vận dụng trong thống kê Việt Nam. |
Tô Phi Phượng ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Hữu Hoè TS. Đinh Kim Hải |
1985 |
| 9 | Nghiên cứu thống kê mức năng suất lao động ngành sản xuất công nghiệp. |
Nguyễn Thị Thanh Tổng cục Thống kê |
TS. Nguyễn Cao Thường TS. Nguyễn Bá Thạc |
1985 |
| 10 | Hoàn thiện phương pháp luận thống kê khối lượng sản phẩm xây dựng. |
Trần Duy Thanh ĐH Tài chính Kế toán |
TS. Vũ Bá Đường TS. Nguyễn Ngọc Mai |
1985 |
| 11 | Liên kết kinh tế trong ngành nuôi ong. |
Trần Đức Thịnh Bộ Ngoại thương |
GS. Mai Hữu Khuê | 1985 |
| 12 | Những vấn đề cơ bản về lý luận và phương pháp xác đình giá mua hải sản khai thác ở Việt Nam. |
Nguyễn Thị Phương Nga ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Trần Xuân Giá TS. Lương Xuân Quỳ |
1985 |
| 13 | Nghiên cứu để hợp lý hoá các thao tác của công nhân dệt. |
Dương Hồng Quý Bộ Công nghiệp |
GS. Phùng Thế Trường | 1985 |
| 14 | Xây dựng tiêu chuẩn thời gian tác nghiệp để định mức lao động cho quá trình sản xuất bê tông. |
Đoàn Xuân Viên Bộ Giao thông vận tải |
TS. Bùi Văn Nhơn | 1985 |
| 15 | Hạch toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ở các hợp tác xã nông nghiệp. |
Nguyễn Quốc Thái ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Nguyễn Gia Thụ | 1984 |
| 16 | Một số vấn đề phương pháp luận xây dựng tổng thể mẫu điều tra ngân sách gia đình nông dân tập thể ở VN |
Chu Thế Mưu Tổng Cục Thống kê |
TS. Vũ Đình Bách TS. Nguyễn Hữu Hoè |
1984 |
| 17 | Hoàn thiện tổ chức quản lý các hợp tác xã tiểu thủ Công Nghiệp. |
Nghiêm Phú Ninh ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Văn Đặng PGS. Nguyễn Lang |
1984 |
| 18 | Một số ý kiến góp phần hoàn thiện công tác lập kế hoạch sản phẩm của ngành Công nghiệp chuyên môn hoá. |
Lê Huy Hoàng Trường CN nhẹ Nam Định |
TS. Nguyễn Văn Đặng TS. Vũ Phán |
1984 |
| 19 | Một số vấn đề phương pháp luận quy hoạch vùng nông nghiệp. |
Hoàng Trần Củng ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Trịnh Đình Bàng | 1984 |
| 20 | Tổ chức lao động khoa học nơi làm việc tốt cho công nhân các xí nghiệp thực phẩm. |
Tăng Văn Tiến Bộ Công Nghiệp |
TS. Lê Minh Thạch | 1984 |
| 21 | Hoàn thiện phân phối theo lao động trong các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp. |
Phạm Đức Thành ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Phùng Thế Trường | 1984 |
| 22 | Phương pháp luận nghiên cứu thống kê, khả năng tiềm tàng trong việc sử dụng các yếu tố sản xuất của xí nghiệp công nghiệp. |
Đào Nguyên Vịnh Cục Kỹ thuật Bộ Quốc phòng |
TS. Nguyễn Thiệp TS. Nguyễn Lực |
1983 |
| 23 | Một số vấn đề phương pháp luận dự đoán dân số và lao động của địa phương. |
Trần Đức Thịnh ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Hữu Hoè TS. Đỗ Văn Điển |
1983 |
| 24 | Một số vấn đề về cải tạo XHCN đối với nông nghiệp Miền Nam Việt Nam. |
Nguyễn Trần Trọng ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Mai Hữu Khuê
|
1983 |
| 25 | Các hình thức nông lâm kết hợp trong sản xuất nông lâm nghiệp ở miền Bắc Việt Nam. |
Nguyễn Văn Bích Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương |
GS. Mai Hữu Khuê GS. Nguyễn Đình Nam |
1983 |
| 26 | Sự phát triển các hình thức tổ chức lao động trong hợp tác xã chuyên môn hoá sản xuất. |
Lê Trọng ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS. Nguyễn Đình Nam | 1983 |
| 27 | Các mối quan hệ kinh tế chủ yếu trong kế hoạch hoá phân phối thu nhập. |
Lê Hữu Đào ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.TS. Nguyễn Đình Nam TS. Nguyễn Anh Hoài |
1983 |
| 28 | Một số ý kiến nhằm góp phần hoàn thiện công tác lập kế hoạch phát triển công nghiệp địa phương ở nước ta hiện nay. |
Đàm Văn Nhuệ ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Văn Đặng TS. Lê Sỹ Thiệp |
1983 |
| 29 | Một số vấn đề phân phối và sử dụng lao động ở huyện trọng điểm lúa vùng Đồng Bằng Bắc Bộ. |
Phạm Văn Tần ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn Anh Hoài TS. Bùi Đức Duyệt |
1980 |
| 30 | (* * * * * * * * * * * * *) |
Trần Hậu Thự ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Phan Văn Tiệm TS. Trần Xuân Giá |
1980 |
| 31 | Về một số phương pháp giải quy hoạch cỡ lớn và ứng dụng trong điều khiển kinh tế. |
Vũ Thiếu ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Trần Túc | 1979 |
| 32 | Phương pháp giải một số bài toán phát triển và phân bố sản xuất ngành và ứng dụng. |
Nguyễn Văn Thiều Bộ LĐ-TB-XH |
TS. Trần Túc | 1979 |
| 33 | Một số vấn đề về vận dụng phương pháp chỉ số cho phân tích thống kê nông nghiệp |
Nguyễn Cao Thường ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Trần Trường TS. Nguyễn Hữu Hoè |
1977 |
| 34 | ( Thống kê xây dựng cơ bản) |
Nguyễn Xuân Khương ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Vũ Bá Đường | 1977 |